Bảng thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Giá xe Suzuki Ertiga niêm yết dao động từ 539 triệu - 678 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
Hybrid MT
539 triệu
620 triệu
609 triệu
595 triệu
Hybrid AT
609 triệu
698 triệu
686 triệu
672 triệu
Hybrid Sport Limited
678 triệu
776 triệu
762 triệu
748 triệu
Giá lăn bánh xe Suzuki Ertiga đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Suzuki Ertiga là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Suzuki Ertiga dao động từ 595 triệu - 776 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Suzuki Ertiga chi tiết cho phiên bản Hybrid MT (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Hybrid MT)
539,000,000 VNĐ
539,000,000 VNĐ
539,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
64,680,000 VNĐ (12%)
53,900,000 VNĐ (10%)
53,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~620,017,000 VNĐ
~609,237,000 VNĐ
~595,377,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Hybrid MT.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Suzuki Ertiga
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
Hybrid MT
Hybrid AT
Hybrid Sport Limited
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
K15B
K15B
K15B
Dung tích (cc)
1.462
1.462
1.462
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
104,7/6.000
104,7/6.000
104,7/6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
138/4.000
138/4.000
138/4.000
Hộp số
5MT
4AT
4AT
Hệ dẫn động
2WD
2WD
2WD
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
5,38
5,69
5,69
Loại pin
Lithium
Lithium
Lithium
Dung lượng pin (kWh)
6Ah 12V
6Ah 12V
6Ah 12V
Kích thước/trọng lượng
Dung tích khoang hành lý (lít)
803
803
803
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
45
45
Trọng lượng bản thân (kg)
1.140
1.160
1.160
Lốp, la-zăng
185/65 R15 + mâm đúc hợp kim
185/65 R15+ mâm đúc hợp kim mài bóng
185/65 R15+ mâm đúc hợp kim mài bóng
Số chỗ
7
7
7
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.395 x 1.735 x 1.690
4.395 x 1.735 x 1.690
4.395 x 1.735 x 1.690
Chiều dài cơ sở (mm)
2.740
2.740
2.740
Khoảng sáng gầm (mm)
180
180
180
Bán kính vòng quay (mm)
5,2
5,2
5,2
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
MacPherson với lò xo cuộn
MacPherson với lò xo cuộn
MacPherson với lò xo cuộn
Treo sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Tang trống
Tang trống
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Đèn chiếu gần
Đèn Projector
-
-
Đèn pha tự động bật/tắt
Không
Có
Có
Đèn pha tự động xa/gần
Không
Không
Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Không
Không
Không
Đèn hậu
Cụm đèn hậu LED
LED với đèn chỉ dẫn
LED với đèn chỉ dẫn
Đèn phanh trên cao
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu
Có chỉnh điện
Chỉnh điện + gập điện + tích hợp đèn báo rẽ
Chỉnh điện + gập điện + tích hợp đèn báo rẽ
Sấy gương chiếu hậu
Có
-
Có
Gạt mưa tự động
Không
Không
Không
Ăng ten vây cá
Không
Không
Không
Cốp đóng/mở điện
Không
Không
Có
Mở cốp rảnh tay
Không
Không
Có
Nội thất
Chất liệu bọc vô-lăng
Urethane (nhựa)
Da
Da
Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40
Gập 60:41
Gập 60:41
Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50
Gập 50:50
Gập 50:50
Chìa khoá thông minh
Có
Có
Có
Khởi động nút bấm
Có
Có
Có
Điều hoà
chỉnh cơ
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Có
Cửa sổ trời
Không
Không
Không
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Không
Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Không
Không
Tựa tay hàng ghế trước
Không
Không
Không
Tựa tay hàng ghế sau
Không
Có
Có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Cảm ứng 10 inch
Cảm ứng 10 inch
Kết nối Apple CarPlay
Có
Có
Có
Kết nối Android Auto
Có
Có
Có
Ra lệnh giọng nói
Không
Không
Không
Đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Có
Phát WiFi
Không
Không
Không
Kết nối AUX
Có
Có
Có
Kết nối USB
Có
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Có
Radio AM/FM
Có
Có
Có
Sạc không dây
Không
Không
Có
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Da
Massage ghế lái
Không
Không
Không
Điều chỉnh ghế phụ
Không
Không
Không
Massage ghế phụ
Không
Không
Không
Thông gió (làm mát) ghế lái
Không
Không
Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Không
Không
Không
Sưởi ấm ghế lái
Không
Không
Không
Sưởi ấm ghế phụ
Không
Không
Không
Bảng đồng hồ tài xế
analog
analog
analog
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Có
Có
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng trợ lực điện
Nhiều chế độ lái
Có
-
-
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Không
-
-
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Không
Không
Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Không
Không
Không
Kiểm soát gia tốc
Không
Không
Không
Phanh tay điện tử
Không
Không
Không
Giữ phanh tự động
Không
Không
Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Không
Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Không
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Không
Không
Không
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)