Khoa Nguyen Mua Bán Suzuki Miền Nam
Khoa Nguyen Mua Bán Suzuki Miền Nam
Công Phan Hữu Tuấn
Trương Văn Vương
phạm phương nga
Nguyễn Dương
Nhung Pham
Nhung Pham
PHƯỚC NHÂN AUTO
Siêu Thị Ôtô Dĩ an
Khoa Nguyen Mua Bán Suzuki Miền Nam
Khoa Nguyen Mua Bán Suzuki Miền Nam
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Suzuki Ciaz — hiện có khoảng 34 tin các đời 2018–2021. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Suzuki Ciaz 2021 | khoảng 359 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Suzuki Ciaz 2020 | khoảng 337 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Ciaz 2019 | khoảng 280 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Ciaz 2018 | khoảng 279 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Ciaz là chiếc sedan hạng B của Suzuki, thắng điểm nhờ không gian rộng rãi bất ngờ và mức tiêu thụ tiết kiệm. Đây là lựa chọn thực dụng cho gia đình hay người chạy dịch vụ.
Kích thước 4.490 x 1.730 x 1.475 mm với trục cơ sở 2.650 mm dài, gầm 160 mm. Dáng sedan điềm đạm, lịch sự.



Nhờ trục cơ sở dài, khoang sau Ciaz rộng rãi hàng đầu phân khúc, cốp 495 lít. Đây là điểm mạnh lớn nhất, rất thực dụng cho gia đình.



Khối 1.4L cho 91 mã lực và 130 Nm, hộp số tự động 4 cấp, tiêu thụ chỉ khoảng 5,79 lít/100 km. Nhẹ nhàng, bền và tiết kiệm.


Cộng: rộng, tiết kiệm, bền, cốp lớn. Trừ: hộp số 4 cấp cũ, trang bị và cách âm cơ bản; thanh khoản trung bình.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.4 AT (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | K14B |
| Dung tích (cc) | 1.373 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 91/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 130/4.000 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | 2WD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,79 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.490 x 1.730 x 1.475 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.650 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,4 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 495 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.020 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.485 |
| Lốp, la-zăng | 195/55R16 + mâm hợp kim 16 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | DĐèn hậu LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện + gập điện + tích hợp đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Màn hình giải trí | cảm ứng 9 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa, 2 tweeter |
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da |
| Điều hoà | tự động 2 vùng |
| Cửa kính một chạm | Chỉnh điện trước sau |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 túi khí phía trước |
| Cảm biến lùi | 1 |
Suzuki Ciaz cũ trên thị trường dao động khoảng 279 – 359 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Suzuki Ciaz cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Suzuki Ciaz cũ và thông số kỹ thuật Suzuki Ciaz.