Thông số kỹ thuật Skoda Karoq

Bảng thông số kỹ thuật Skoda Karoq tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 999 triệu - 1.089 tỷ

Bảng giá xe Skoda Karoq cập nhật tháng 10/2026

Giá xe Skoda Karoq niêm yết dao động từ 999 triệu - 1.089 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Ambition 999 triệu 1,135 triệu 1,115 triệu 1,101 triệu
Style 1.089 tỷ 1,236 triệu 1,214 triệu 1,200 triệu
Giá lăn bánh xe Skoda Karoq đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Skoda Karoq là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Skoda Karoq dao động từ 1,101 triệu - 1,236 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Skoda Karoq chi tiết cho phiên bản Ambition (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Ambition) 999,000,000 VNĐ 999,000,000 VNĐ 999,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 119,880,000 VNĐ (12%) 99,900,000 VNĐ (10%) 99,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~1,135,217,000 VNĐ ~1,115,237,000 VNĐ ~1,101,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Ambition. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Skoda Karoq

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Ambition Style
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ 1.4 TSI turbo 1.4 TSI turbo
Dung tích (cc) 1,395 1,395
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 147/5.000 - 6.000 147/5.000 - 6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 250/1.500 - 3.500 250/1.500 - 3.500
Hộp số 8 AT 8 AT
Hệ dẫn động FWD FWD
Loại năng lượng Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,92 6,92
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.390 x 1.841 x 1.603 4.390 x 1.841 x 1.603
Chiều dài cơ sở (mm) 2.638 2.638
Khoảng sáng gầm (mm) 164 164
Lốp, la-zăng 215/55R17 215/55R17
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson
Treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Không Có
Đèn pha tự động xa/gần Không Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Có
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn hậu LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện, gập điện
Sấy gương chiếu hậu Có Có
Gạt mưa tự động Có Có
Cốp đóng/mở điện Không Có
Mở cốp rảnh tay Không Có
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Bọc da lộn / Bọc da Bọc da lộn / Bọc da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Không Có
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ Chỉnh điện
Bảng đồng hồ tài xế Dạng Digital 8'' hiển thị đa thông tin, tùy chỉnh nhiều giao diện. Dạng Digital 8'' hiển thị đa thông tin, tùy chỉnh nhiều giao diện.
Chất liệu bọc vô-lăng 3 chấu, D cut, bọc da 3 chấu, D cut, bọc da
Điều hoà Tự động, 2 vùng độc lập Tự động, 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau Có Có
Cửa sổ trời Có Có
Cửa sổ trời toàn cảnh Có Có
Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa 8 loa 8 loa
Đèn viền nội thất (ambient light) Không Có
Chìa khoá thông minh Có Có
Khởi động nút bấm Có Có
Hỗ trợ vận hành
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không Có
Phanh tay điện tử Có Có
Giữ phanh tự động Có Có
Giới hạn tốc độ Có Có
Nhiều chế độ lái Có Có
Công nghệ an toàn
Số túi khí 7 7
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Có Có
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Có Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có Có
Cảnh báo điểm mù Không Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Có
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Có Có
Cảm biến áp suất lốp Có Có
Camera lùi Có Có
Hệ thống cảm biến trước/sau Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Có Có
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây