Thông số kỹ thuật Porsche Cayenne

Bảng thông số kỹ thuật Porsche Cayenne tổng hợp 5 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
5 phiên bản Giá: 5.56 tỷ - 14.36 tỷ

Bảng giá xe Porsche Cayenne cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Porsche Cayenne niêm yết dao động từ 5.56 tỷ - 14.36 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Tiêu chuẩn 5.56 tỷ 6,244 triệu 6,132 triệu 6,118 triệu
Coupé 5.81 tỷ 6,524 triệu 6,407 triệu 6,393 triệu
S 7.77 tỷ 8,719 triệu 8,563 triệu 8,549 triệu
S Coupé 8.07 tỷ 9,055 triệu 8,893 triệu 8,879 triệu
Turbo GT 14.36 tỷ 16,100 triệu 15,812 triệu 15,798 triệu
Giá lăn bánh xe Porsche Cayenne đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Porsche Cayenne là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Porsche Cayenne dao động từ 6,118 triệu - 16,100 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Porsche Cayenne chi tiết cho phiên bản Tiêu chuẩn (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Tiêu chuẩn) 5,560,000,000 VNĐ 5,560,000,000 VNĐ 5,560,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 667,200,000 VNĐ (12%) 556,000,000 VNĐ (10%) 556,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~6,243,537,000 VNĐ ~6,132,337,000 VNĐ ~6,118,477,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Tiêu chuẩn. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Porsche Cayenne

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Tiêu chuẩn Coupé S S Coupé Turbo GT
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ 3.0 V6 3.0 V6 4.0 V8 tăng áp kép 4.0 V8 tăng áp kép 4.0 V8 tăng áp kép
Dung tích (cc) 2.995 2.995 3.996 3.996 3.996
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 353/5.400 - 6.400 353/5.400 - 6.400 474/6.000 474/6.000 659/6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 500/1.450 - 4.500 500/1.450 - 4.500 600/2.000 - 5.000 600/2.000 - 5.000 850/2.300 - 4.500
Hộp số 8 cấp 8 cấp 8 cấp 8 cấp 8 cấp
Hệ dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn phần Dẫn động 4 bánh toàn phần Dẫn động 4 bánh toàn phần Dẫn động 4 bánh toàn phần Dẫn động 4 bánh toàn phần
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 12,1 - 10,8 12,1 - 10,8 13,4 - 12,4 13,4 - 12,4 13,4 - 12,4
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.930 x 1.983 x 1.698 4.930 x 1.983 x 1.698 4.930 x 1.983 x 1.698 4.930 x 1.983 x 1.698 4.930 x 1.983 x 1.698
Chiều dài cơ sở (mm) 2.895 2.895 2.895 2.895 2.895
Dung tích khoang hành lý (lít) 698 lít phía sau / 1.708 lít khi gập ghế 554 lít / 1502 lít khi gập ghế 698 lít / 1.708 lít khi gập ghế 554 lít / 1.502 lít khi gập ghế 538 lít / 1.486 lít khi gập ghế
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 75 75 90 90 90
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.835 2.820 2.930 2.910 2.680

Mua bán xe Porsche Cayenne cũ

Xem thêm: Porsche Cayenne cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây