Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus RX500. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
RX 500h F SPORT là bản đỉnh của dòng RX, dùng hệ hybrid hiệu suất cao để vừa mạnh mẽ, vừa tiết kiệm. Đây là lựa chọn cho người muốn một chiếc suv sang vừa êm vừa phấn khích khi cầm lái.
Dài 4.890 mm, gầm 185 mm và mâm 21 inch, RX 500h mang diện mạo thể thao hơn với các chi tiết F SPORT. Lưới tản nhiệt con suốt cách điệu đầy ấn tượng.



Khoang cabin sang trọng với ghế thể thao F SPORT, màn hình lớn và cách âm xuất sắc. Vừa sang vừa đậm chất thể thao.


Hệ hybrid 2.4L tăng áp cho 275 mã lực kết hợp mô-tơ điện (dẫn động DIRECT4 AWD), cho sức mạnh ấn tượng mà mức tiêu thụ chỉ khoảng 6,5 lít/100 km. Vừa mạnh, vừa êm, vừa tiết kiệm.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 500h F Sport Performance (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.4 Turbo Hybrid |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 275/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 430/1700-3600 |
| Hộp số | AT 6 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,5 |
| Loại pin | Ni-MH |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 102 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.890x1.920x1.695 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,5 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 612 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 67,5 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.005 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.590 |
| Lốp, la-zăng | 21 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Kỹ thuật số |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da+Gỗ |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Điều hoà | 3 vùng |
| Màn hình giải trí | 14 inch |
| Hệ thống loa | 21 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus RX500 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus RX500 cũ và thông số kỹ thuật Lexus RX500.