Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus RX300. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
RX là dòng suv sang bán chạy nhất của Lexus, và bản RX 300 dùng máy xăng tăng áp 2.0L là lựa chọn phổ biến. Bền, sang và giữ giá tốt, đây là chiếc SUV sang an toàn cho số đông.
Dài 4.890 mm với lưới tản nhiệt con suốt đặc trưng, gầm 200 mm và lốp 235/55 R20. Dáng SUV sang trọng, cân đối.



Khoang cabin sang trọng, hoàn thiện tỉ mỉ chuẩn Lexus, cách âm xuất sắc và đầy đủ tiện nghi. Cốp 453 lít, thoải mái cho gia đình.


Khối 2.0L tăng áp cho 233 mã lực và 350 Nm, hộp số 6 cấp, dẫn động AWD; tiêu thụ khoảng 9 lít/100 km. Vận hành êm ru, sang trọng.


Dữ liệu tham khảo phiên bản RX300 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 233Hp/4800-5600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350/1650-4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4890 x 1895 x 1690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.900 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 453 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 72 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.070 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.575 |
| Lốp, la-zăng | 235/55R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa/ Disk |
| Phanh sau | Đĩa/ Disk |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí |
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Semi-aniline/Semi-aniline leather |
| Điều chỉnh ghế lái | 10 hướng/10 way |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí/3 position |
| Điều chỉnh ghế phụ | 10 hướng/10 way |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:60/40:60 folding |
| Hàng ghế thứ ba | Ko có |
| Điều hoà | Tự động 2vùng/Auto 2-zone |
| Màn hình giải trí | 12.3 inch |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus RX300 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus RX300 cũ và thông số kỹ thuật Lexus RX300.