Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus GX 460. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
GX 460 là chiếc suv sang đề cao độ bền và khả năng off-road, với khối V8 và khung gầm rời chia sẻ tinh thần với Land Cruiser Prado. Đây là lựa chọn cho người mê SUV sang vừa lấm bùn được vừa giữ giá tốt.
Đồ sộ với chiều dài 4.880 mm, gầm cao 215 mm và lốp 265/60 R18, GX 460 mang dáng vuông vức, bệ vệ và đầy chất off-road.



Ba hàng ghế sang trọng, hoàn thiện tỉ mỉ chuẩn Lexus với da cao cấp và cách âm tốt. Thực dụng cho gia đình và những chuyến đi xa.


Khối V8 4.6L cho 292 mã lực và 438 Nm, hộp số 6 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Bền bỉ, mạnh và off-road tốt, đổi lại mức tiêu thụ khá cao, khoảng 14,9 lít/100 km.


Cộng: bền, sang, off-road tốt, giữ giá rất tốt. Trừ: máy V8 uống xăng, cảm giác lái nặng nề kiểu khung gầm rời.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 460 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | V8 |
| Dung tích (cc) | 4,608 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 292/5500 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 438/3500 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | 4WD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 14,9 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.880x1.885x1.885 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6,300 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 104 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 87 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2,420 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2,990 |
| Lốp, la-zăng | 265/60R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Double Wishbone |
| Treo sau | Khí nén/Air |
| Phanh trước | Đĩa/ Disk |
| Phanh sau | Đĩa/ Disk |
| Ngoại thất | |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, tự động gập, tự động điều chỉnh khi lùi, chống chói, nhớ vị trí |
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Semi-aniline/Semi-aniline leather |
| Điều chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí/2 position |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:60/40:60 folding |
| Hàng ghế thứ ba | Chỉnh điện, gập điện |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng/Auto 3-zone |
| Màn hình giải trí | 10,3 |
| Hệ thống loa | 17 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực dầu/Hydraulic power steering |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 10 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus GX 460 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus GX 460 cũ và thông số kỹ thuật Lexus GX 460.