Thông số kỹ thuật Kia Seltos

Bảng thông số kỹ thuật Kia Seltos tổng hợp 6 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
6 phiên bản Giá: 579 triệu - 699 triệu

Bảng giá xe Kia Seltos cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Kia Seltos niêm yết dao động từ 579 triệu - 699 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
1.5L AT 579 triệu 665 triệu 653 triệu 639 triệu
1.5L Deluxe 599 triệu 687 triệu 675 triệu 661 triệu
1.5T Turbo Deluxe 609 triệu 698 triệu 686 triệu 672 triệu
1.5L Luxury Nâng Cấp 645 triệu 739 triệu 726 triệu 712 triệu
1.5T Turbo Luxury 665 triệu 761 triệu 748 triệu 734 triệu
1.5L Premium 699 triệu 799 triệu 785 triệu 771 triệu
Giá lăn bánh xe Kia Seltos đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Kia Seltos là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Kia Seltos dao động từ 639 triệu - 799 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Kia Seltos chi tiết cho phiên bản 1.5L AT (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.5L AT) 579,000,000 VNĐ 579,000,000 VNĐ 579,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 69,480,000 VNĐ (12%) 57,900,000 VNĐ (10%) 57,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~664,817,000 VNĐ ~653,237,000 VNĐ ~639,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.5L AT. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Kia Seltos

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 1.5L AT 1.5L Deluxe 1.5T Turbo Deluxe 1.5L Luxury Nâng Cấp 1.5T Turbo Luxury 1.5L Premium
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ SmartStream 1.5 SmartStream 1.5L - SmartStream 1.5L SmartStream 1.5 Turbo SmartStream 1.5L
Dung tích (cc) 1.497 1.497 - 1.497 1,497 1.497
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 113/6.300 113/6.300 - 113/6.300 158/5.500 113/6.300
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 144/4.500 144/4.500 - 144/4.500 253/1.500-3.500 144/4.500
Hộp số CVT CVT - CVT 7 DCT CVT
Hệ dẫn động FWD FWD - FWD FWD FWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng - Xăng Xăng Xăng
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 - 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.365 x 1.800 x 1.645 4.365 x 1.800 x 1.645 - 4.365 x 1.800 x 1.645 4.365 x 1.800 x 1.645 4.365 x 1.800 x 1.645
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610 2.610 - 2.610 2,610 2.610
Khoảng sáng gầm (mm) 190 190 - 190 190 190
Bán kính vòng quay (mm) 5.500 5.300 - 5.300 5,300 5.300
Dung tích khoang hành lý (lít) 433 433 - 433 433 433
Lốp, la-zăng 215/60 R17 215/60R17 - 215/60R17 215/60R17 215/60R17
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50 50 - 50 50 50
Hệ thống treo/phanh
Treo trước McPherson McPherson - McPherson McPherson McPherson
Treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng - Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa Đĩa - Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa - Đĩa Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen Halogen projetor - LED LED LED
Đèn chiếu gần Halogen Halogen projector - LED LED LED
Đèn ban ngày Halogen Halogen - LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Không - Không
Đèn pha tự động xa/gần Không Không - Không Không Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không - Không Không Không
Đèn sương mù Halogen Halogen - LED LED LED
Đèn hậu Halogen Halogen - LED LED LED
Đèn phanh trên cao -
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện - Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu Không Không - Không Không Không
Gạt mưa tự động Không Không - Không Không Không
Ăng ten vây cá -
Cốp đóng/mở điện Không Không - Không
Giá nóc -
Mở cốp rảnh tay - Không - Không Không Không
Tùy chọn sơn hai màu - -
Gương hậu ngoài tự động chống chói - Không - Không Không Không
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi - Không - Không Không Không
Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn - Không - Không Không Không
Cánh gió sau - Không - Không Không Không
Khe gió nắp ca pô - Không - Không Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da - Da Da Da
Điều chỉnh ghế lái - Điện Điện Điện
Điều chỉnh ghế phụ -
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không - Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không - Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không - Không Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không - Không Không Không
Bảng đồng hồ tài xế 4,2 inch 4,2 inch - 4,2 inch 10,25 inch 10,25 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng -
Chất liệu bọc vô-lăng Urethane Urethane - Da Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40 - Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Chìa khoá thông minh -
Khởi động nút bấm -
Điều hoà Chỉnh cơ Chỉnh cơ - 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau -
Cửa sổ trời Không Không - Không Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không - Không Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không -
Tựa tay hàng ghế trước -
Tựa tay hàng ghế sau -
Màn hình giải trí 8 inch 10,25 inch - 10,25 inch 10,25 inch 10,25 inch
Kết nối Apple CarPlay -
Kết nối Android Auto -
Ra lệnh giọng nói Không Không - Không Không Không
Đàm thoại rảnh tay -
Hệ thống loa 6 6 - 6 6 6
Kết nối USB -
Kết nối Bluetooth -
Radio AM/FM -
Sạc không dây Không Không - Không
Khởi động từ xa -
Sưởi và làm mát hàng ghế trước Không Không - Không - -
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điên  Điện - Điên  Điên  Điên 
Nhiều chế độ lái -
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không Không - Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không Không - Không Không Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không - Không Không Không
Kiểm soát gia tốc Không Không - Không Không Không
Phanh tay điện tử Không -
Giữ phanh tự động Không -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không - Không
Giới hạn tốc độ Không Không - Không Không Không
Chế độ lái địa hình -
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không Không - Không
Số túi khí 2 2 - 2 6 6
Chống bó cứng phanh (ABS) -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) -
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) -
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Không Không - Không Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc -
Hỗ trợ đổ đèo Không Không - Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không - Không Không Không
Cảm biến lùi -
Camera lùi -
Camera 360 Không Không - Không Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không - Không Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không - Không Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm - Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không - Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix -
Cảm biến áp suất lốp Không -
Cảm biến khoảng cách phía trước Không Không - Không Không Không
Cảnh báo tiền va chạm Không Không - Không Không Không
Hỗ trợ chuyển làn Không Không - Không Không Không
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) Không Không - Không Không Không
Hệ thống cảm biến trước/sau -
Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không Không - Không Không Không
Hệ thống đèn pha tự động AHB Không Không - Không
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không Không - Không Không Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) - - Không Không

Mua bán xe Kia Seltos mới

Xem thêm: Mua bán xe Kia Seltos

Mua bán xe Kia Seltos cũ

Xem thêm: Kia Seltos cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây