Thông số kỹ thuật Kia Cerato

Bảng thông số kỹ thuật Kia Cerato tổng hợp 4 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
4 phiên bản Giá: 544 triệu - 685 triệu

Bảng giá xe Kia Cerato cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Kia Cerato niêm yết dao động từ 544 triệu - 685 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
1.6 MT 544 triệu 626 triệu 615 triệu 601 triệu
1.6 AT Deluxe 584 triệu 670 triệu 659 triệu 645 triệu
1.6 AT Luxury 639 triệu 732 triệu 719 triệu 705 triệu
2.0 AT Premium 685 triệu 784 triệu 770 triệu 756 triệu
Giá lăn bánh xe Kia Cerato đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Kia Cerato là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Kia Cerato dao động từ 601 triệu - 784 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Kia Cerato chi tiết cho phiên bản 1.6 MT (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.6 MT) 544,000,000 VNĐ 544,000,000 VNĐ 544,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 65,280,000 VNĐ (12%) 54,400,000 VNĐ (10%) 54,400,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~625,617,000 VNĐ ~614,737,000 VNĐ ~600,877,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.6 MT. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Kia Cerato

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 1.6 MT 1.6 AT Deluxe 1.6 AT Luxury 2.0 AT Premium
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Xăng Gamma 1.6L Xăng Gamma 1.6L Xăng Gamma 1.6L Xăng Nu 2.0L
Dung tích (cc) 1.599 1.599 1.599 1.998
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 128/6300 128/6300 128/6300 159/6500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 157/4850 157/4850 157/4850 194/4800
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4640 x 1800 x 1450 4640 x 1800 x 1450 4640 x 1800 x 1450 4640 x 1800 x 1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700 2.700 2.700 2.700
Khoảng sáng gầm (mm) 150 150 150 150
Bán kính vòng quay (mm) 5.300 5.300 5.300 5.300
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50 50 50 50
Trọng lượng bản thân (kg) 1.210 1.260 1.260 1.320
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.610 1.670 1.670 1.720
Lốp, la-zăng 225/4SR17 225/4SR17/Mâm đúc hợp kim nhôm 225/4SR17/Mâm đúc hợp kim nhôm 225/4SR17/Mâm đúc hợp kim nhôm
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Kiểu Mac Pherson Kiểu Mac Pherson Kiểu Mac Pherson Kiểu Mac Pherson
Treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa x Đĩa Đĩa x Đĩa Đĩa x Đĩa Đĩa x Đĩa
Phanh sau Đĩa x Đĩa Đĩa x Đĩa Đĩa x Đĩa Đĩa x Đĩa
Ngoại thất
Đèn ban ngày LED LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Không Không Không Không
Đèn pha tự động xa/gần Không Không Không Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không Không Không
Đèn hậu LED LED LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ, chống chói chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ, chống chói
Sấy gương chiếu hậu Không Không Không Không
Gạt mưa tự động Không Không Không Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không Không Không Không
Mở cốp rảnh tay Không Không Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Màu đen Màu xám Màu xám Màu đen phối đỏ
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Massage ghế lái Không Không Không Không
Massage ghế phụ Không Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không Không Không
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng Không Không
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Điều hòa cơ Điều hòa cơ Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không Không Không Không
Cửa kính một chạm Ghế lái Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Cửa sổ trời Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không Không Không
Tựa tay hàng ghế trước Không Không
Tựa tay hàng ghế sau Không Không Không Không
Màn hình giải trí CD CD AVN, bản đồ dẫn đường AVN, bản đồ dẫn đường
Kết nối Apple CarPlay Không Không Không Không
Kết nối Android Auto Không Không Không Không
Ra lệnh giọng nói Không Không Không Không
Đàm thoại rảnh tay
Phát WiFi Không Không Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không Không Không Không
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không Không Không Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không Không Không
Kiểm soát gia tốc Không Không Không Không
Phanh tay điện tử Không Không Không Không
Giữ phanh tự động Không Không Không Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Không Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không Không Không Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Không Không Không
Số túi khí 2 2 2 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không Không Không Không
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Không Không Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không Không Không
Cảm biến lùi Không Không
Camera lùi Không Không
Camera 360 Không Không Không Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Mua bán xe Kia Cerato cũ

Xem thêm: Kia Cerato cũ
28912163d3251b55a4b4b1d0e0325f93-2985967606944351708.jpg

Kia Koup Đỏ

275 triệu
Xe 0, màu Đỏ, Xăng, Số tự động, đã đi 80,000 km
Hà Nội
  • 2011
  • Số tự động
  • Xăng
Xem số
dd2c9d3d9bb43bb18115f8986b38d311-2988027982216486251.jpg

Kia Cerato 2016 MT

255 triệu
Xe 0, màu Đen, Xăng, Số sàn, đã đi 120,000 km
Hà Nội
  • 2016
  • Số sàn
  • Xăng
Xem số
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây