Nguyễn Quốc Duy
hung hoang gia
Siêu Thị Ô Tô Bình Dương
Vu Trong Luan
Phước An Auto
Play For Fun
Play For Fun
Phước Auto
Siêu Thị Ô Tô Bình Dương
Trang Pham
trần thị khánh huyền
VINFAST TPHCM
VINFAST TPHCM
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Venue — hiện có khoảng 36 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Venue 2026 | khoảng 492 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Venue 2025 | khoảng 499 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Venue 2024 | khoảng 499 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Venue là chiếc SUV nhỏ nhất của Hyundai, đánh vào nhóm khách lần đầu mua SUV với ngân sách vừa phải. Nhỏ gọn, gầm cao và trang bị tốt, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho đô thị.
Chỉ dài 3.995 mm nhưng gầm cao tới 195 mm, Venue rất linh hoạt trong phố mà vẫn ngồi cao thoáng tầm nhìn. Lốp 215/60 R16, thiết kế vuông vức, cứng cáp.




Dù nhỏ, Venue vẫn được trang bị khá đầy đủ với màn hình giải trí và các tiện nghi cơ bản. Không gian hợp lý cho 5 người trong nhu cầu đô thị.



Khối 1.0L tăng áp ba xi-lanh cho 120 mã lực và 172 Nm, hộp số ly hợp kép 7 cấp. Dung tích nhỏ nhưng nhờ tăng áp nên xe vẫn bốc, đặc biệt tiết kiệm — chỉ khoảng 5,67 lít/100 km.


Cộng: nhỏ gọn, gầm cao, tiết kiệm, dễ lái. Trừ: không gian khiêm tốn; hộp số DCT cần lái thử kỹ khi mua cũ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Tiêu chuẩn (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Kappa 1.0 T-GDi |
| Dung tích (cc) | 998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 120/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 172/1.500-4.000 |
| Hộp số | 7DCT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,67 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.995 x 1.770 x 1.645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.500 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 |
| Lốp, la-zăng | 215/60 R16 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Số chỗ | 5 |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Vải tổng hợp |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Nhựa |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Chế độ lái | Eco, Normal, Sport |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | Sau |
| Số túi khí | 2 |
Hyundai Venue cũ trên thị trường dao động khoảng 492 – 499 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Venue cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Venue cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Venue.