Thông số kỹ thuật Hyundai Tucson

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Tucson tổng hợp 4 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
4 phiên bản Giá: 769 triệu - 919 triệu

Bảng giá xe Hyundai Tucson cập nhật tháng 10/2026

Giá xe Hyundai Tucson niêm yết dao động từ 769 triệu - 919 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
2.0 Tiêu chuẩn 769 triệu 878 triệu 862 triệu 848 triệu
2.0 Xăng Đặc biệt 839 triệu 956 triệu 939 triệu 925 triệu
2.0 Diesel Đặc biệt 909 triệu 1,034 triệu 1,016 triệu 1,002 triệu
1.6 T-GDi Đặc biệt 919 triệu 1,046 triệu 1,027 triệu 1,013 triệu
Giá lăn bánh xe Hyundai Tucson đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Hyundai Tucson là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Hyundai Tucson dao động từ 848 triệu - 1,046 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Hyundai Tucson chi tiết cho phiên bản 2.0 Tiêu chuẩn (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (2.0 Tiêu chuẩn) 769,000,000 VNĐ 769,000,000 VNĐ 769,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 92,280,000 VNĐ (12%) 76,900,000 VNĐ (10%) 76,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~877,617,000 VNĐ ~862,237,000 VNĐ ~848,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 2.0 Tiêu chuẩn. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Hyundai Tucson

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 2.0 Tiêu chuẩn 2.0 Xăng Đặc biệt 2.0 Diesel Đặc biệt 1.6 T-GDi Đặc biệt
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Smartstream G2.0 Smartstream G2.0 Smartstream D2.0 Smartstream 1.6 T-GDI
Dung tích (cc) 1.999 1.999 1.998 1.598
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 156/6.200 156/6.200 186/4.000 180/5.500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 192/4.500 192/4.000 416/2.000 - 2.750 265/1.500-4.500
Hộp số 6 AT 6 AT 8 AT 7 DCT
Hệ dẫn động FWD FWD FWD AWD
Loại năng lượng Xăng Xăng Dầu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,1 8,1 6,3 7,2
Cần số điện tử - - Dạng nút bấm Dạng nút bấm
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.630 x 1.865 x 1.695 4.630 x 1.865 x 1.695 4.630 x 1.865 x 1.695 4.630 x 1.865 x 1.695
Chiều dài cơ sở (mm) 2.755 2.755 2.755 2.755
Khoảng sáng gầm (mm) 181 181 181 181
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 62 62 62 54
Lốp, la-zăng 235/65 R17 235/60 R18 235/60 R18 235/55R19
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Macpherson MacPherson MacPherson MacPherson
Treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED LED
Đèn ban ngày Dạng LED Dạng LED Dạng LED Dạng LED
Đèn pha tự động bật/tắt Có Có Có Có
Đèn pha tự động xa/gần Có Có Có Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không Không Không
Đèn hậu LED LED LED LED
Đèn phanh trên cao Có Có Có Có
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện Gập điện, chỉnh điện Gập điện, chỉnh điện Chỉnh điện, gập tự động
Sấy gương chiếu hậu Không Không Không Có
Gạt mưa tự động Không Có Có Có
Ăng ten vây cá Có Có Có Có
Cốp đóng/mở điện Không Có Có Có
Mở cốp rảnh tay Không Có Có Có
Đèn sương mù - - - Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Không Không 2 2
Massage ghế lái Không Không Không -
Điều chỉnh ghế phụ Không Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Massage ghế phụ Không Không Không -
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Có Có Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Có Có Có
Sưởi ấm ghế lái Không Có Có Có
Sưởi ấm ghế phụ Không Có Có Có
Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 4.2 inch 10.25 inch 10.25 inch 10.25 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng Có Có Có Có
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 6/4 Gập 6/4 Gập 6/4 Gập 60:40
Chìa khoá thông minh Có Có Có Có
Khởi động nút bấm Có Có Có Có
Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau Có Có Có Có
Cửa kính một chạm Có, ghế lái Có, ghế lái Có, ghế lái Ghế lái
Cửa sổ trời Không Không Không Có
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không Không Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Có Có Có
Tựa tay hàng ghế trước Có Có Có Có
Tựa tay hàng ghế sau Có Có Có Có
Màn hình giải trí 10.25 inch có cảm ứng 10.25 inch có cảm ứng 10.25 inch có cảm ứng 10,25 inch có cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay Có Có Có Có
Kết nối Android Auto Có Có Có Có
Ra lệnh giọng nói Không Có Có Có
Đàm thoại rảnh tay Có Có Có Có
Hệ thống loa 6 8 Loa Bose 8 loa Bose 8 Loa Bose
Phát WiFi Không Không Không Không
Kết nối AUX Có Có Có Có
Kết nối USB Có Có Có Có
Kết nối Bluetooth Có Có Có Có
Radio AM/FM Có Có Có Có
Sạc không dây Không Có Có Có
Sưởi vô-lăng - - - Có
Khởi động từ xa - - - Có
Kiểm soát chất lượng không khí - - - Có
Đèn viền nội thất (ambient light) - - - Có
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Có Có Điện
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không - - -
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không Không -
Kiểm soát gia tốc Không Không Không -
Phanh tay điện tử Không Không Không Có
Giữ phanh tự động Không Có Có Có
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Có Có Có
Lẫy chuyển số trên vô-lăng - - Không Có
Chế độ lái - - - Có
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không Không Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Có Có Có
Số túi khí 2 1 1 6
Chống bó cứng phanh (ABS) Có - - Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Có Có Có Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Có Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có Có Có Có
Hỗ trợ đổ đèo Có Có Có Có
Cảnh báo điểm mù Không Có Có Có
Cảm biến lùi Có Không Có Có
Camera lùi Có Có Có Có
Camera 360 Không Có Có Có
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Có Có Có
Cảnh báo chệch làn đường Không Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn Không Có Có Có
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Có Có Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Có Có Có
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Có Có Không Không
Cảm biến áp suất lốp - - - Có
Cảnh báo tiền va chạm - - - Có
Thông báo xe phía trước khởi hành - - - Có
Cảnh báo giao thông khi mở cửa - - - Có

Mua bán xe Hyundai Tucson mới

Xem thêm: Mua bán xe Hyundai Tucson

Mua bán xe Hyundai Tucson cũ

Xem thêm: Hyundai Tucson cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây