Thy Ôtô Cũ Miền Nam
Phật Tại Tâm
Nguyễn Duy
XUÂN DUY AUTO
XUÂN DUY AUTO
Phật Tại Tâm
Lê Băng Vinh
Thắng Trần Auto
Phùng Minh Tiến
Thắng Trần Auto
Kênh Xe Lướt 24h
Ô TÔ XE MÁY VY BẢO
Nguyễn nhựt
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Elantra — hiện có khoảng 88 tin các đời 2016–2025. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Elantra 2025 | khoảng 165 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Elantra 2024 | khoảng 595 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Elantra 2022 | khoảng 520 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Elantra 2021 | khoảng 445 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Hyundai Elantra 2020 | khoảng 429 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Elantra 2019 | khoảng 405 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Elantra 2018 | khoảng 375 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Elantra 2017 | khoảng 355 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Elantra 2016 | khoảng 350 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Elantra là lựa chọn sedan hạng C cho người thích thiết kế táo bạo và danh sách trang bị hào phóng. Với những đường nét sắc như dao cắt, đây là một trong những chiếc sedan C cá tính nhất phân khúc.
Dài 4.675 mm với ngôn ngữ thiết kế "Parametric Dynamics" đầy góc cạnh, Elantra trông thể thao và phá cách. Gầm 150 mm, dáng xe thấp, dài tạo cảm giác năng động.




Khoang lái hướng người lái, nhiều trang bị công nghệ và không gian rộng rãi. Cảm giác hiện đại, trẻ trung là điều Elantra mang lại tốt hơn các đối thủ Nhật.



Bản phổ biến dùng khối 1.6L cho 128 mã lực và 155 Nm, hộp số tự động 6 cấp (ngoài ra có bản 1.6 Turbo và 2.0 mạnh hơn). Vận hành êm, tiêu thụ khoảng 7,0 lít/100 km.


Cộng: thiết kế đẹp cá tính, nhiều trang bị, rộng, giá tốt. Trừ: bản 1.6 thường chỉ vừa đủ; cần kiểm tra điện tử khi mua cũ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.6 AT Tiêu chuẩn (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Gamma 1.6 MPI |
| Dung tích (cc) | 1.591 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 128/6.300 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 155/4.850 |
| Hộp số | 6 AT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,0 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.675 x 1.825 x 1.440 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.720 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.230 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.730 |
| Lốp, la-zăng | 195/65 R15 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Bi-Halogen |
| Đèn ban ngày | Dạng LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog cùng màn hình 4.2 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 6/4 |
| Điều hoà | 1 |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch có cảm ứng |
| Hệ thống loa | 4 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Hyundai Elantra cũ trên thị trường dao động khoảng 165 – 595 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Elantra cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Elantra cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Elantra.