Thông số kỹ thuật Hyundai Creta

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Creta tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
3 phiên bản Giá: 599 triệu - 699 triệu

Bảng giá xe Hyundai Creta cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Hyundai Creta niêm yết dao động từ 599 triệu - 699 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu 687 triệu 675 triệu 661 triệu
1.5 Đặc biệt 650 triệu 744 triệu 731 triệu 717 triệu
1.5 Cao cấp 699 triệu 799 triệu 785 triệu 771 triệu
Giá lăn bánh xe Hyundai Creta đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Hyundai Creta là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Hyundai Creta dao động từ 661 triệu - 799 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Hyundai Creta chi tiết cho phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.5 Tiêu chuẩn) 599,000,000 VNĐ 599,000,000 VNĐ 599,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 71,880,000 VNĐ (12%) 59,900,000 VNĐ (10%) 59,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~687,217,000 VNĐ ~675,237,000 VNĐ ~661,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Hyundai Creta

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 1.5 Cao cấp
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5
Dung tích (cc) 1.497 1.497 1.497
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 113/6.300 113/6.300 113/6.300
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 144/4.500 144/4.500 144/4.500
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,1 6,1 5,7
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.315 x 1.790 x 1.660 4.315 x 1.790 x 1.660 4.315 x 1.790 x 1.660
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610 2.610 2.610
Khoảng sáng gầm (mm) 200 200 200
Bán kính vòng quay (mm) 5.200 5.200 5.200
Dung tích khoang hành lý (lít) 416 416 416
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40 40 40
Trọng lượng bản thân (kg) 1.245 1.245 1.245
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.660 1.660 1.660
Lốp, la-zăng 215/60R17 215/60R17 215/60R17
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson MacPherson
Treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Bi-Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn ban ngày LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu Halogen LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện, gập điện, hỗ trợ sấy
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da Da
Điều chỉnh ghế lái Không Không Chỉnh cơ
Bảng đồng hồ tài xế Analog kết hợp digital 3.5 inch Analog kết hợp digital 3.5 inch Digital 10,25 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da Da
Hàng ghế thứ hai Có thể gập phẳng Có thể gập phẳng Có thể gập phẳng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời Không Không Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí Cảm ứng 10,25 inch Cảm ứng 10,25 inch Cảm ứng 10,25 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Đàm thoại rảnh tay
Ra lệnh giọng nói
Hệ thống loa 6 8 loa Bose 8 loa Bose
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Thông gió (làm mát) ghế lái - -
Thông gió (làm mát) ghế phụ - -
Sưởi ấm ghế lái - -
Sưởi ấm ghế phụ - -
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện Điện
Nhiều chế độ lái Không Không Không
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Giới hạn tốc độ - -
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không
Cảnh báo tiền va chạm Không Không Không
Số túi khí 2 6 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù Không Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước Không Không Không

Mua bán xe Hyundai Creta mới

Xem thêm: Mua bán xe Hyundai Creta

Mua bán xe Hyundai Creta cũ

Xem thêm: Hyundai Creta cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây