Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Creta tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Giá xe Hyundai Creta niêm yết dao động từ 599 triệu - 699 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
1.5 Tiêu chuẩn
599 triệu
687 triệu
675 triệu
661 triệu
1.5 Đặc biệt
650 triệu
744 triệu
731 triệu
717 triệu
1.5 Cao cấp
699 triệu
799 triệu
785 triệu
771 triệu
Giá lăn bánh xe Hyundai Creta đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Hyundai Creta là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Hyundai Creta dao động từ 661 triệu - 799 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Hyundai Creta chi tiết cho phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.5 Tiêu chuẩn)
599,000,000 VNĐ
599,000,000 VNĐ
599,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
71,880,000 VNĐ (12%)
59,900,000 VNĐ (10%)
59,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~687,217,000 VNĐ
~675,237,000 VNĐ
~661,377,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Hyundai Creta
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
1.5 Tiêu chuẩn
1.5 Đặc biệt
1.5 Cao cấp
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
SmartStream G1.5
SmartStream G1.5
SmartStream G1.5
Dung tích (cc)
1.497
1.497
1.497
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
113/6.300
113/6.300
113/6.300
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
144/4.500
144/4.500
144/4.500
Hộp số
CVT
CVT
CVT
Hệ dẫn động
Cầu trước
Cầu trước
Cầu trước
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
6,1
6,1
5,7
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ
5
5
5
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.315 x 1.790 x 1.660
4.315 x 1.790 x 1.660
4.315 x 1.790 x 1.660
Chiều dài cơ sở (mm)
2.610
2.610
2.610
Khoảng sáng gầm (mm)
200
200
200
Bán kính vòng quay (mm)
5.200
5.200
5.200
Dung tích khoang hành lý (lít)
416
416
416
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
40
40
Trọng lượng bản thân (kg)
1.245
1.245
1.245
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.660
1.660
1.660
Lốp, la-zăng
215/60R17
215/60R17
215/60R17
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
MacPherson
MacPherson
MacPherson
Treo sau
Thanh cân bằng
Thanh cân bằng
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
Bi-Halogen
LED
LED
Đèn chiếu gần
Halogen
LED
LED
Đèn ban ngày
LED
LED
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Có
Có
Đèn hậu
Halogen
LED
LED
Đèn phanh trên cao
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện, hỗ trợ sấy
Ăng ten vây cá
Có
Có
Có
Cốp đóng/mở điện
Không
Không
Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Không
Không
Chỉnh cơ
Bảng đồng hồ tài xế
Analog kết hợp digital 3.5 inch
Analog kết hợp digital 3.5 inch
Digital 10,25 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Có
Có
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Da
Da
Hàng ghế thứ hai
Có thể gập phẳng
Có thể gập phẳng
Có thể gập phẳng
Chìa khoá thông minh
Có
Có
Có
Khởi động nút bấm
Có
Có
Có
Điều hoà
Cơ
Tự động
Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Có
Cửa sổ trời
Không
Không
Không
Tựa tay hàng ghế trước
Có
Có
Có
Tựa tay hàng ghế sau
Có
Có
Có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10,25 inch
Cảm ứng 10,25 inch
Cảm ứng 10,25 inch
Kết nối Apple CarPlay
Có
Có
Có
Kết nối Android Auto
Có
Có
Có
Đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Có
Ra lệnh giọng nói
Có
Có
Có
Hệ thống loa
6
8 loa Bose
8 loa Bose
Kết nối AUX
Có
Có
Có
Kết nối USB
Có
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Có
Radio AM/FM
Có
Có
Có
Thông gió (làm mát) ghế lái
-
-
Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ
-
-
Có
Sưởi ấm ghế lái
-
-
Có
Sưởi ấm ghế phụ
-
-
Có
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng
Điện
Điện
Điện
Nhiều chế độ lái
Không
Không
Không
Phanh tay điện tử
Có
Có
Có
Giữ phanh tự động
Có
Có
Có
Giới hạn tốc độ
-
-
Có
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Không
Có
Có
Cảnh báo tiền va chạm
Không
Không
Không
Số túi khí
2
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)