Thông số kỹ thuật Hongqi E HS9

Bảng thông số kỹ thuật Hongqi E HS9 tổng hợp 4 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
4 phiên bản Giá: 2.77 tỷ - 3.69 tỷ

Bảng giá xe Hongqi E HS9 cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Hongqi E HS9 niêm yết dao động từ 2.77 tỷ - 3.69 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Executive (7 chỗ) 2.77 tỷ 3,116 triệu 3,061 triệu 3,047 triệu
Deluxe (7 chỗ) 2.97 tỷ 3,340 triệu 3,281 triệu 3,267 triệu
Premium (6 chỗ) 3.34 tỷ 3,756 triệu 3,689 triệu 3,675 triệu
Flagship (4 chỗ) 3.69 tỷ 4,147 triệu 4,073 triệu 4,059 triệu
Giá lăn bánh xe Hongqi E HS9 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Hongqi E HS9 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Hongqi E HS9 dao động từ 3,047 triệu - 4,147 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Hongqi E HS9 chi tiết cho phiên bản Executive (7 chỗ) (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Executive (7 chỗ)) 2,768,000,000 VNĐ 2,768,000,000 VNĐ 2,768,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 332,160,000 VNĐ (12%) 276,800,000 VNĐ (10%) 276,800,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~3,116,497,000 VNĐ ~3,061,137,000 VNĐ ~3,047,277,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Executive (7 chỗ). Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Hongqi E HS9

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Executive (7 chỗ) Deluxe (7 chỗ) Premium (6 chỗ) Flagship (4 chỗ)
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Môtơ điện Hai môtơ điện Hai động cơ điện Hai môtơ điện
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 435 550 550 550
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 600 750 750 750
Hộp số Đơn cấp Đơn cấp Đơn cấp Đơn cấp
Hệ dẫn động 4WD 4WD 4WD 4WD
Tầm hoạt động (km) 460 510 465-510 465-510
Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) 12 giờ 12 giờ 12 giờ 12 giờ
Loại pin Lithium-ion Lithium-ion Lithium-ion Lithium-ion
Dung lượng pin 84 kWH 99 kWH 99 kWH 99 kWH
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 7 7 6 4
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5.209 x 2.010 x 1.731 5.209 x 2.010 x 1.731 5.209 x 2.010 x 1.731 5.209 x 2.010 x 1.731
Chiều dài cơ sở (mm) 3,110 3,110 3,110 3,110
Lốp, la-zăng 265/45 R21 265/45 R21 265/45 R21 265/45 R21
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Độc lập xương đòn kép Độc lập xương đòn kép Độc lập xương đòn kép Độc lập xương đòn kép
Treo sau Độc lập liên kết toàn phần Độc lập liên kết toàn phần Độc lập liên kết toàn phần Độc lập liên kết toàn phần
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED Matrix LED Matrix LED Matrix
Đèn ban ngày LED LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED LED LED LED
Gạt mưa tự động
Cốp đóng/mở điện
Tùy chọn sơn hai màu
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da Da Da
Điều chỉnh ghế lái 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Massage ghế lái Không Không Không
Điều chỉnh ghế phụ 6 hướng 6 hướng 6 hướng 6 hướng
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da Da Da
Hàng ghế thứ hai Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Gập chỉnh điện Gập chỉnh điện Gập chỉnh điện Gập chỉnh điện
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động 4 vùng Tự động 4 vùng Tự động 4 vùng Tự động 4 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Màn hình giải trí Cảm ứng Cảm ứng Cảm ứng Cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 8 loa
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không
Sưởi vô-lăng Không
Hỗ trợ vận hành
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Số túi khí 6 6 8 8
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera 360
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa

Mua bán xe Hongqi E HS9 cũ

Xem thêm: Hongqi E HS9 cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây