Bảng thông số kỹ thuật Geely Monjaro tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Giá xe Geely Monjaro niêm yết dao động từ 1.1 tỷ - 1.2 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
HEV
1.1 tỷ
1,247 triệu
1,225 triệu
1,211 triệu
Premium
1.15 tỷ
1,303 triệu
1,280 triệu
1,266 triệu
Flagship
1.2 tỷ
1,359 triệu
1,335 triệu
1,321 triệu
Giá lăn bánh xe Geely Monjaro đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Geely Monjaro là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Geely Monjaro dao động từ 1,211 triệu - 1,359 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Geely Monjaro chi tiết cho phiên bản HEV (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (HEV)
1,099,000,000 VNĐ
1,099,000,000 VNĐ
1,099,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
131,880,000 VNĐ (12%)
109,900,000 VNĐ (10%)
109,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~1,247,217,000 VNĐ
~1,225,237,000 VNĐ
~1,211,377,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản HEV.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Geely Monjaro
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
HEV
Premium
Flagship
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
1.5 Turbo
2.0 Turbo
2.0 Turbo
Dung tích (cc)
1.500
200
200
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
163
234
234
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
255
250
250
Công suất môtơ điện (mã lực)
136
-
-
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
320
-
-
Hộp số
3DHT
8AT
8AT
Hệ dẫn động
2WD
AWD
AWD
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xăng
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ
5
5
5
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.795 x 1.895 x 1.689
4.770 x 1.895 x 1.689
4.770 x 1.895 x 1.689
Chiều dài cơ sở (mm)
2,845
2,845
2,845
Khoảng sáng gầm (mm)
180
180
180
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
62
62
Lốp, la-zăng
235/50 R19
235/50 R19
245/45 R20
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
MacPherson
MacPherson
Treo thích ứng
Treo sau
Multi-link
Multi-link
Treo thích ứng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED
LED
LED
Đèn chiếu gần
LED
LED
LED
Đèn ban ngày
LED
LED
LED
Đèn hậu
LED
LED
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Điện
Điện
Điện
Điều chỉnh ghế phụ
Điện
Điện
Điện
Bảng đồng hồ tài xế
12,3 inch
12,3 inch
12,3 inch
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Da
Da
Điều hoà
Tự động 1 vùng
Tự động 1 vùng
Tự động 1 vùng
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,3 inch
Cảm ứng 12,3 inch
Cảm ứng 12,3 inch
Hệ thống loa
8 loa
8 loa
12 loa
Cửa sổ trời toàn cảnh
Có
Có
Có
Cửa kính một chạm
4 cửa
4 cửa
4 cửa
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng
Điện
Điện
Điện
Công nghệ an toàn
Số túi khí
6
6
6
Cảm biến lùi
6 trước/6 sau
6 trước/6 sau
6 trước/6 sau
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Có
Có
Có
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)