Thông số kỹ thuật Geely EX5

Bảng thông số kỹ thuật Geely EX5 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 839 triệu - 889 triệu

Bảng giá xe Geely EX5 cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Geely EX5 niêm yết dao động từ 839 triệu - 889 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Pro 839 triệu 956 triệu 939 triệu 925 triệu
Max 889 triệu 1,012 triệu 994 triệu 980 triệu
Giá lăn bánh xe Geely EX5 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Geely EX5 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Geely EX5 dao động từ 925 triệu - 1,012 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Geely EX5 chi tiết cho phiên bản Pro (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Pro) 839,000,000 VNĐ 839,000,000 VNĐ 839,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 100,680,000 VNĐ (12%) 83,900,000 VNĐ (10%) 83,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~956,017,000 VNĐ ~939,237,000 VNĐ ~925,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Pro. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Geely EX5

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Pro Max
Động cơ/hộp số
Công suất môtơ điện (mã lực) 214 214
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) 320 320
Hộp số 8AT 8AT
Hệ dẫn động FWD FWD
Dung lượng pin (kWh) 60,22 60,22
Loại pin LFP LFP
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.615 x 1.901 x 1.670 4.615 x 1.901 x 1.670
Chiều dài cơ sở (mm) 2,750 2,750
Khoảng sáng gầm (mm) 173 173
Lốp, la-zăng 225/55 R18 235/50 R19
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Mcpherson với lò xo cuộn Mcpherson với lò xo cuộn
Treo sau Multi-link Multi-link
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn hậu LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện, gập điện
Nội thất
Chất liệu bọc ghế PVC PVC
Điều chỉnh ghế lái Điện Điện
Điều chỉnh ghế phụ Điện Điện
Bảng đồng hồ tài xế 10,2 inch 10,2 inch
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Điều hoà Tự động 1 vùng Tự động 1 vùng
Màn hình giải trí Cảm ứng 15,4 inch Cảm ứng 15,4 inch
Hệ thống loa 6 loa 16 loa
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Cửa kính một chạm 4 cửa 4 cửa
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Công nghệ an toàn
Số túi khí 6 6
Cảm biến lùi 6 trước/6 sau 6 trước/6 sau
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảm biến áp suất lốp
Cảnh báo điểm mù Không
Camera 360
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Hỗ trợ đỗ xe tự động Không Không
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây